Tài Liệu Dạy - Học

Đề thi minh họa THPT Quốc gia 2017

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUÀNG BÌNH

KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017

 

TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM

Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: ĐỊA LÍ

 

---ĐỀ MINH HỌA---

( Đề thi có 05 trang)

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

 

 

 

Câu 1. Trong công cuộc đổi mới của nước ta, lĩnh vực đầu tiên được tiến hành đổi mới ở nước ta là

A. Công nghiệp.                                                     B. Nông nghiệp.

C. Dịch vụ.                                                             D. Tiểu thủ công nghiệp.

Câu 2. Quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Việt Nam

A. Trung Quốc .                                                     B. Lào.

C. Thái Lan .                                                          D. Campuchia.

Câu 3. Điểm cực Tây của nước ta nằm ở

A. xã Sín Thầu - Mường Nhé - Điện Biên.              

B. xã Apachai - Mường Tè - Lai Châu.

C. xã Sín Thầu - Mường Tè - Lai Châu.                    

D. xã Apachai - Mường Nhé - Điện Biên.

Câu 4. Biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc đi qua

A. 5 tỉnh .                                                                B. 6 tỉnh.

C. 7 tỉnh .                                                                D. 8 tỉnh.

Câu 5: Nước ta đã là thành viên của ASEAn từ năm

A. 1994.                              B. 1995.                            C. 1996.                             D. 1997.

Câu 6. Số lượng các tỉnh của nước ta tiếp giáp biển là

A. 25.                                  B. 26.                                C. 27.                                  D. 28.

Câu7. Vùng đất của nước ta là

A. Phần đất liền giáp biển.

B. Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

C. Phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.

D. Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích, chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

B. Hướng núi Tây bắc - Đông nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

C. Địa hình Việt Nam rất đa dạng và chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.                                                                                                                  

D. Địa hình Việt Nam là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 9. Vào năm 2000, tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp nước ta lần lượt chiếm 28,4% và 35,1% đất tự nhiên của cả nước. Như vậy, diện tích thực tế của hai loại đất này lần lượt là

A. 28,4 và 35,1 triệu ha.                            

B. 8,0 và 9,3 triệu ha.             

C. 8,5 và 10,5 triệu ha.

D. 9,4 và 11,6 triệu ha.

Câu 10. Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VÀ TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN Ở NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 1960-2006

Năm

Số dân (Triệu người)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên  (%)

1960

30,17

3,93

1965

34,92

2,93

1970

41,03

3,24

1979

52,47

2,50

1989

64,61

2,10

1999

76,32

1,40

2006

84,16

1,30

 

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây  đúng về dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giai đoạn 1960-2006?

A. Số dân tăng nhanh và liên tục, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng nhanh và liên tục.

B. Số dân tăng giảm và không liên tục, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng và liên tục.

C. Số dân tăng nhanh và liên tục, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm và không liên tục.

D. Số dân tăng nhanh và liên tục, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm và liên tục.

Câu 11. Ở đồng bằng sông Cửu Long, về mùa cạn, nước triều lấn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm mặn, là do

A. có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

B. địa hình thấp, bằng phẳng.

C. có nhiều vùng trũng rộng lớn.

D. biển bao bọc ba mặt đồng bằng.

Câu 12. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A. Có địa hình cao nhất nước ta.

B. Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam.

C. Địa hình thấp và hẹp ngang.

D. Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

Câu 13. Tính chất nhiệt đới gió mùa của Biển Đông được thể hiện qua yếu tố

A. Nhiệt độ.

B. Diện tích.

C. Hải lưu.

D. Câu A và C đúng.

 

Câu 14. Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương lớn

A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.               

B. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.              

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 15. Số lượng các loài cá của vùng biển nước ta hiện nay là

A. khoảng 1500.                                           B. khoảng 2000.

C. khoảng 2200.                                           D. khoảng 2500.

Câu 16. Yếu tố nào không phải là thế mạnh của mạng lưới sông ngòi vùng đồng bằng sông Cửu Long

A. Phát triển công nghiệp thuỷ điện.                     

B. Trồng lúa nước và cây ăn quả.

C. Chăn nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ.           

D. Phát triển giao thông và du lịch.

Câu 17. Thiên tai thất thường, khó phòng tránh, hằng năm thường xuyên đe dọa, gây hậu quả nặng nề cho vùng đồng bằng ven biển nước ta là

A. Bão.                                          B. Sạt lỡ bờ biển.

C.Cát bay, cát chảy.                      D. Động đất.      

Câu 18. Thời gian gió mùa mùa đông thổi vào nước ta từ tháng

A. 10 – 4.                                        B. 11- 4.

C. 12 – 4.                                        D. 9 – 4.

Câu 19. Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là

A. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

B. Mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi.

C. Khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.

D. Địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung vào một mùa.

Câu 20. Cho biểu đồ:

 

http://thaytam.com/tt/temp/bieudoC_files/image008.jpg

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Cơ cấu kinh tế nước ta.

B. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta.

C. Tốc độ tăng kinh tế nước ta của nước ta.

D. Quy mô kinh tế của nước ta.

Câu 21. Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

A. Tây Bắc.                                                   B. Đông Bắc      .        

C. Trường Sơn Bắc .                                       D. Trường Sơn Nam.

Câu 22. Địa danh nào sau đây đúng với tên của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, độ sộ; phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi?

A. Tây Bắc.                                                             B. Đông Bắc.    

C. Trường Sơn Bắc.                                     D. Trường Sơn Nam.

Câu 23. Ranh giới được coi là đường biên giới trên biển của nước ta là

A. nội thủy.                                                    B. lãnh hải.

C. tiếp giáp lãnh hải.                                      D. vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 24. Do nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa nên thiên nhiên nước ta có đặc điểm

A. Khí hậu ôn hòa, dễ chịu.

B. khoáng sản phong phú về chủng loại, lớn về trữ lượng.

C. sinh vật đa dạng, phong phú.

D. đất đai rộng lớn, phì nhiêu.

Câu 25. Để khai thác thế mạnh của đất đai miền núi và trung du một cách ổn định lâu dài cần chú ý biện pháp

A. Gắn vùng nông nghiệp với cơ sở chế biến.

B. Tập trung phát triển trồng rừng phòng hộ.

C. Cung cấp đầy đủ lao động và lương thực.

D. Phát triển rộng khắp các cơ sở giáo dục, y tế.

Câu  26. Cho bảng số liệu:

Diện tích và sản lượng cao su của nước ta qua các năm (1980-1997).

Năm

1980

1985

1990

1995

1997

Diện tích (nghìn ha)

87,7

180,2

221,7

278,4

329,4

Sản lượng (nghìn tấn)

41

47,9

57,9

112,7

180,7

Để so sánh Diện tích và sản lượng cao su của nước ta qua các năm giai đoạn 1980 - 1997, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ đường.

B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ cột ghép.

D. Biểu đồ tròn.

 

Câu 27. So với diện tích đất đai nước ta, địa hình đồi núi chiếm

A. 5/6.             B. 4/5.             C. 3/4.                        D. 2/3.

Câu 28. Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc

A. Phát triển nền nông nghiệp nhiệt dới.

B. Phát triển kinh tế biển.

C. Mở rộng quan hệ hợp tác với vùng Đông Nam á và thế giới.

D. Tất cả các thuận lợi trên.

Câu 29. Nước ta nằm ở vị trí

A. Rìa đông của Bán đảo Đông Dương.             

B.Trên Bán Đảo Trung Ấn.

C.Trung tâm Châu Á.                                         

D. ý A và B đúng.

Câu 30. Để hạn chế phần nào thiên tai khắc nghiệt đối với sản xuất nông nghiệp ở duyên hải miền Trung, cần

A. Xây nhiều đê, đập và hồ chứa nước.

B. Dẫn nước rửa mặn, rửa phèn.

C. Trồng cây chắn cát, chống xói mòn.

D. Câu A và C đúng.

 

 

---------- HẾT ----------

Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI MINH HỌA

 KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

 

 1B

2C

3A

4C

5B

6D

7B

8A

9D

10C

11B

12D

13D

14A

15B

16A

17A

18B

19C

20B

21C

22A

23D

24A

25B

26C

27C

28D

29A

30D

 

 

 

 

 

 

 

 

Lượt truy cập: 661039 lần

Đang online: 2 người